BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ DANH MỤC KỸ THUẬT
Thứ tư, Ngày 19 Tháng 06 Năm 2024

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ DANH MỤC KỸ THUẬT

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ DANH MỤC KỸ THUẬT

Không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế

Đơn vị: đồng

STT

Tên loại khám bênh

Đơn giá

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Bệnh viện hạng II

37,500

2

Trạm y tế xã

30,100

3

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200,000

4

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160,000

5

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang)

160,000

6

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450,000

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: đồng

Số TT

Tên giường

đơn giá

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

673,900

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

359,200

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3,1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

212,600

3,2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

182,700

3,3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

147,600

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

4,1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

287,500

4,2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

252,100

4,3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

224,700

4,4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

192,100

5

Ngày giường trạm y tế xã

64,100

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.


MỨC GIÁ XÉT NGHIỆM, CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên dịch vụ

Giá dịch vụ

Ghi chú

(1)

(3)

(4)

(5)

XÉT NGHIỆM

Huyết học

1

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

1.022.000

2

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.578.000

3

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

20.900

4

Co cục máu đông

15.300

5

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

703.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

6

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.207.000

7

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

423.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

8

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

19.200

9

DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

62.900

10

Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8

404.000

11

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

193.000

12

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

366.000

13

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.027.000

14

Điện di protein huyết thanh

382.000

15

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương

16.469.000

16

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.469.000

17

Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex

3.735.000

18

Định danh kháng thể bất thường

1.178.000

19

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.404.000

20

Định lượng anti Thrombin III

141.000

21

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh

2.241.000

22

Định lượng chất ức chế C1

212.000

23

Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang

527.000

24

Định lượng D- Dimer

260.000

25

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

212.000

26

Định lượng FDP

141.000

27

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

105.000

28

Định lượng gen bệnh máu ác tính

4.156.000

29

Định lượng men G6PD

83.100

30

Định lượng men Pyruvat kinase

178.000

31

Định lượng Plasminogen

212.000

32

Định lượng Protein C

237.000

33

Định lượng Protein S

237.000

34

Định lượng t- PA

212.000

35

Định lượng tế bào người cho ở
người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu

5.434.000

36

Định lượng ức chế yếu tố IX

269.000

37

Định lượng ức chế yếu tố VIII

153.000

38

Định lượng yếu tố Heparin

212.000

39

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

58.000

40

Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)

466.000

Giá cho mỗi yếu tố.

41

Định lượng yếu tố kháng Xa

260.000

42

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

212.000

43

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố Vll/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

326.000

Giá cho mỗi yếu tố.

44

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

237.000

Giá cho mỗi yếu tố.

45

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

296.000

Giá cho mỗi yếu tố.

46

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

1.068.000

47

Định lượng yếu tố: PAI- l/PAI-2

212.000

48

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

212.000

49

Định lượng β Thromboglobulin (βTG)

212.000

50

Định nhóm máu A1

35.600

51

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

23.700

52

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

21.200

53

Định nhóm máu hệ ABO bằng
phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

40.200

54

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

59.300

55

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết
thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

29.600

56

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

47.500

57

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

39.100

58

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

53.400

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

89.000

60

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

189.000

61

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

160.000

62

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

201.000

63

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần)

178.000

64

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

32.000

65

Định nhóm máu khó hệ ABO

212.000

66

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

237.000

67

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

1.278.000

68

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

1.912.000

69

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-
APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM)

552.000

70

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM)

426.000

71

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

112.000

Giá cho mỗi chất kích tập.

72

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

212.000

Giá cho mỗi yếu tố.

73

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)

53.400

74

Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

8.113.000

75

Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

6.813.000

76

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

30.800

77

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ
thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)

459.000

78

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

41.500

79

Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)

189.000

80

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

27.200

81

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

67.600

82

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

71.200

83

Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)

154.000

84

Lách đồ

59.300

85

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

577.000

Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu

86

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.202.000

87

Máu lắng (bằng máy tự động)

35.600

88

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

23.700

89

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

115.000

90

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

83.100

91

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

123.000

92

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

29.600

93

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

305.000

94

Nghiệm pháp von-Kaulla

53.400

95

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

95.000

96

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

105.000

97

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

41.500

98

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

35.600

99

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

95.000

100

Nhuộm Peroxydase (MPO)

79.500

101

Nhuộm Phosphatase acid

77.200

102

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

71.200

103

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

83.100

104

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

83.100

105

Nhuộm sudan den

79.500

106

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.301.000

107

OF test (test sàng lọc Thalassemia)

48.800

108

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

400.000

109

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

439.000

110

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

76.900

111

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

76.900

112

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)

56.900

113

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

69.900

114

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)

29.600

115

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời
gian và nhiệt độ

296.000

116

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

366.000

117

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.391.000

118

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

600.000

119

Phát hiện kháng đông đường chung

91.100

120

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

251.000

121

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.143.000

122

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

139.000

123

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

95.000

124

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ
thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

251.000

125

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

39.100

126

Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị

878.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

127

Tập trung bạch cầu

29.600

128

Test đường + Ham

71.200

129

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

17.800

130

Thời gian Howell

32.000

131

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

49.800

132

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

13.000

133

Thời gian máu đông

13.000

134

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

41.500

135

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

56.900

136

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

65.300

137

Thời gian thrombin (TT)

41.500

138

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

41.500

139

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn

2.578.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

140

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi

2.578.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

141

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương

3.078.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào.

142

Tinh dịch đồ

324.000

143

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

35.600

144

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

17.800

145

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

37.900

146

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

17.800

147

Tìm tế bào Hargraves

66.400

148

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

83.100

149

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

118.000

150

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

109.000

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với
máy kéo lam kính tự động.

151

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

37.900

152

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

47.500

153

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

41.500

154

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián
tiếp dương tính)

446.000

155

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

95.000

156

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.356.000

157

Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR

878.000

Cho 1 gen

158

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ
thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)

4.155.000

159

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

113.000

160

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

117.000

161

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

87.200

162

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)

132.000

163

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

92.600

164

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

117.000

165

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)

116.000

166

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

132.000

167

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

121.000

168

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/
Gelcard trên máy tự động)

158.000

169

Xác định kháng nguyên H

35.600

170

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

213.000

171

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

211.000

172

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell

61.900

173

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

107.000

174

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis

181.000

175

Xác định kháng nguyên Leb của hệ, nhóm máu Lewis

211.000

176

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran

168.000

177

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

95.000

178

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

156.000

179

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

174.000

180

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.494.000

181

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

226.000

182

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

59.000

183

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

889.000

184

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

574.000

185

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

296.000

186

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

446.000

187

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)

1.789.000

188

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)

1.789.000

189

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

400.000

190

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin
người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

475.000

191

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

346.000

192

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

880.000

193

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

880.000

194

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

35.600

195

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.778.000

196

Xét nghiệm tế bào hạch

49.800

197

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

151.000

198

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

512.000

199

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô
miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.

965.000

200

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự
động.

303.000

201

Xét nghiệm xác định đột biến
thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22
đột biến β-thalasemia)

4.405.000

202

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.078.000

Dị ứng miễn dịch

203

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

446.000

204

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

416.000

205

Định lượng Histamine

1.003.000

206

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

572.000

207

Định lượng Interleukin

781.000

208

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

757.000

209

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

704.000

210

Định lượng kháng thể kháng C5a

842.000

211

Định lượng kháng thể kháng C1q

442.000

212

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

1.077.000

213

Định lượng kháng thể kháng CCP

603.000

214

Định lượng kháng thể kháng Centromere

459.000

215

Định lượng kháng thể kháng ENA

430.000

216

Định lượng kháng thể kháng Histone

378.000

217

Định lượng kháng thể kháng Insulin

394.000

218

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

441.000

219

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

526.000

220

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động

260.000

221

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh

118.000

222

Định lượng kháng thể kháng nhân
(ANA) bằng máy tự động/bán tự động

296.000

223

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

178.000

224

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM)

590.000

225

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

456.000

226

Định lượng kháng thể kháng RNP- 70

426.000

227

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

378.000

228

Định lượng kháng thể kháng Sm

407.000

229

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

441.000

230

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

721.000

231

Định lượng kháng thể kháng tinh

1.030.000

232

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

500.000

233

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng
tương bào gan typel (LC1) / kháng
thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào
gan người châu Á (ASGPR)

492.000

234

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

441.000

235

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

251.000

Hóa sinh Máu

236

ACTH

82.000

237

ADH

147.000

238

ALA

92.900

239

Alpha FP (AFP)

92.900

240

Alpha Microglobulin

98.400

241

Amoniac

76.500

242

Anti - TG

273.000

243

Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

207.000

244

Apolipoprotein A/B (1 loại)

49.200

245

Benzodiazepam (BZD)

38.200

246

Beta - HCG

87.500

247

Beta2 Microglobulin

76.500

248

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

590.000

249

Bổ thể trong huyết thanh

32.800

250

CA 125

140.000

251

CA 15 - 3

152.000

252

CA 19-9

140.000

253

CA 72 -4

135.000

254

Ca++ máu

16.400

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

255

Calci

13.000

256

Calcitonin

135.000

257

Catecholamin

218.000

258

CEA

87.500

259

Ceruloplasmin

71.100

260

CK-MB

38.200

261

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

60.100

262

Cortison

92.900

263

C-Peptid

174.000

264

CPK

27.300

265

CRP định lượng

54.600

266

CRP hs

54.600

267

Cyclosporine

328.000

268

Cyfra 21 - 1

98.400

269

Điện giải đồ (Na, K, CL)

29.500

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

270

Digoxin

87.500

271

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

295.000

272

Định lượng Alphal Antitrypsin

65.600

273

Định lượng Anti CCP

316.000

274

Định lượng Beta Crosslap

140.000

275

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

21.800

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G những xét nghiệm thể ngoại suy được.

276

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...

21.800

Mỗi chất

277

Định lượng Cystatine C

87.500

278

Định lượng Ethanol (cồn)

32.800

279

Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

529.000

280

Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh

529.000

281

Định lượng Gentamicin

98.400

282

Định lượng Methotrexat

404.000

283

Định lượng p2PSA

699.000

284

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

76.500

285

Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg
++ huyết thanh

32.800

286

Định lượng Tobramycin

98.400

287

Định lượng Tranferin Receptor

109.000

288

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -
Cholesterol

27.300

289

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

27.300

290

Đo hoạt độ P-Amylase

65.600

291

Đo khả năng gắn sắt toàn thể

76.500

292

Đường máu mao mạch

15.500

293

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

185.000

294

Erythropoietin

82.000

295

Estradiol

82.000

296

Ferritin

82.000

297

Folate

87.500

298

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

185.000

299

FSH

82.000

300

Gama GT

19.500

301

GH

164.000

302

GLDH

98.400

303

Gross

16.400

304

Haptoglobin

98.400

305

HbA1C

102.000

306

HBDH

98.400

307

HE4

305.000

308

Homocysteine

147.000

309

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

65.600

310

Inhibin A

240.000

311

Insuline

82.000

312

Kappa định tính

98.400

313

Khí máu

218.000

314

Lactat

98.400

315

Lambda định tính

98.400

316

LDH

27.300

317

LH

82.000

318

Lipase

60.100

319

Maclagan

16.400

320

Myoglobin

92.900

321

Ngộ độc thuốc

65.600

322

Nồng độ rượu trong máu

30.500

323

NSE (Neuron Specific Enolase)

195.000

324

Paracetamol

38.200

325

Phản ứng cố định bổ thể

32.800

326

Phản ứng CRP

21.800

327

Phenytoin

82.000

328

PLGF

742.000

329

Pre albumin

98.400

330

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

414.000

331

Pro-calcitonin

404.000

332

Progesteron

82.000

333

PRO-GRP

354.000

334

Prolactin

76.500

335

PSA

92.900

336

PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen)

87.500

337

PTH

240.000

338

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

82.000

339

RF (Rheumatoid Factor)

38.200

340

Salicylate

76.500

341

SCC

207.000

342

SFLT1

742.000

343

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

65.600

344

Tacrolimus

735.000

345

Testosteron

95.100

346

Theophylin

82.000

347

Thyroglobulin

179.000

348

TRAb định lượng

414.000

349

Transferin/độ bão hòa tranferin

65.600

350

Tricyclic anti depressant

82.000

351

Troponin T/I

76.500

352

TSH

60.100

353

Vitamin B12

76.500

354

Xác định Bacturate trong máu

207.000

355

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

26.100

356

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

26.100

Nước tiểu

357

Amphetamin (định tính)

43.700

358

Amylase niệu

38.200

359

Calci niệu

25.000

360

Catecholamin niệu (HPLC)

426.000

361

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

164.000

362

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

29.500

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

363

DPD

195.000

364

Dưỡng chấp

21.800

365

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch định tính

24.000

366

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng

91.800

367

Hydrocorticosteroid định lượng

39.200

368

Marijuana định tính

43.700

369

Micro Albumin

43.700

370

Oestrogen toàn phần định lượng

32.800

371

Opiate định tính

43.700

372

Phospho niệu

20.700

373

Porphyrin định tính

49.200

374

Protein Bence - Jone

21.800

375

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

14.000

376

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

43.700

377

Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính

3.100

378

Tổng phân tích nước tiểu

27.800

379

Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính

4.800

380

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.400

381

Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.400

Phân

382

Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính

9.700

383

Bilirubin định tính

6.400

384

Canxi, Phospho định tính

6.400

385

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.400

Dịch chọc dò

386

Clo dịch

22.800

387

Glucose dịch

13.000

388

Phản ứng Pandy

8.600

389

Protein dịch

10.900

390

Rivalta

8.600

391

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản..

56.800

392

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số
lượng tế bào

92.900

Vi sinh

393

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

67.800

394

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động

110.000

395

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động

104.000

396

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

116.000

397

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

98.700

398

Anti-HIV (nhanh)

55.400

399

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

110.000

400

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động

74.000

401

Anti-HBs định lượng

119.000

402

Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động

74.000

403

Anti-HCV (nhanh)

55.400

404

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

123.000

405

ASLO

43.100

406

Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động

110.000

407

BK/JC virus Real-time PCR

472.000

408

Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động

184.000

409

Chlamydia test nhanh

74.000

410

Clostridium difficile miễn dịch tự động

828.000

411

CMV Avidity

258.000

412

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.838.000

413

CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

116.000

414

CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

135.000

415

CMV Real-time PCR

748.000

416

Cryptococcus test nhanh

116.000

417

Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động

159.000

418

Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động

159.000

419

Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

135.000

420

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động

209.000

421

EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động

222.000

422

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động

191.000

423

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động

197.000

424

EV71 IgM/IgG test nhanh

118.000

425

Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi

37.000

426

HBeAb test nhanh

61.700

427

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

98.700

428

HBeAg test nhanh

61.700

429

HBsAg (nhanh)

55.400

430

HBsAg Định lượng

482.000

431

HBsAg khẳng định

628.000

432

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

77.300

433

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.328.000

434

HBV đo tải lượng Real-time PCR

678.000

435

HCV Core Ag miễn dịch tự động

558.000

436

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.338.000

437

HCV đo tải lượng Real-time PCR

838.000

438

HDV Ag miễn dịch bán tự động

422.000

439

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

222.000

440

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

324.000

441

Helicobacter pylori Ag test nhanh

161.000

Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

442

HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

321.000

443

HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

321.000

444

HIV Ag/Ab test nhanh

101.000

Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

445

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

135.000

446

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

956.000

447

HIV khẳng định

184.000

Tính cho 2 lần tiếp theo.

448

Hồng cầu trong phân test nhanh

67.800

449

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

39.500

450

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.078.000

451

HPVReal-time PCR

390.000

452

HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

159.000

453

HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

159.000

454

Influenza virus A, B Real-time PCR

1.578.000

455

Influenza virus A, B test nhanh

175.000

456

JEV IgM (test nhanh)

128.000

457

JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

444.000

458

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi

43.100

459

Leptospira test nhanh

143.000

460

Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

259.000

461

Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

259.000

462

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

748.000

463

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

246.000

464

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

356.000

465

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

903.000

466

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

924.000

Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông 13/2019/TT- BYT chưa bao gồm test do giai
đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.

467

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

191.000

468

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

177.000

469

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

286.000

470

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

828.000

471

Mycobacterium tuberculosis Real- time PCR

370.000

472

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.528.000

473

Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động

258.000

474

Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động

172.000

475

NTM định danh LPA

928.000

476

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí

1.328.000

477

Phản ứng Mantoux

12.300

478

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi

33.200

479

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

370.000

480

Rickettsia Ab

123.000

481

Rotavirus Ag test nhanh

184.000

482

RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động

148.000

483

Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

123.000

484

Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

148.000

485

Rubella virus Ab test nhanh

154.000

486

Rubella virus Avidity

306.000

487

Salmonella Widal

184.000

488

Toxoplasma Avidity

259.000

489

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

123.000

490

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

123.000

491

Treponema pallidum RPR định lượng

90.000

492

Treponema pallidum RPR định tính

39.500

493

Treponema pallidum TPHA định lượng

184.000

494

Treponema pallidum TPHA định tính

55.400

495

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

148.000

496

Vi hệ đường ruột

30.700

497

Vi khuẩn khẳng định

478.000

498

Vi khuẩn nhuộm soi

70.300

499

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

246.000

500

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

307.000

501

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh
trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

306.000

502

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh
trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)

1.578.000

503

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR

748.000

504

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

246.000

505

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene

2.638.000

506

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định
lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)

191.000

507

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng
thuốc trên máy tự động

202.000

508

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

246.000

509

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động

482.000

510

HBV kháng thuốc Real-time PCR

1.128.000

(cho một loại thuốc)

511

Xét nghiệm cặn dư phân

55.400

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

512

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

162.000

513

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

325.000

514

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào
tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

587.000

515

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

456.000

516

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

162.000

517

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

243.000

518

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

162.000

519

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

170.000

520

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

374.000

521

Xét nghiệm cyto (tế bào)

113.000

522

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.700.000

523

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.500.000

524

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.300.000

525

Xét nghiệm FISH

5.700.000

526

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4.800.000

527

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.500.000

528

Cell Bloc (khối tế bào)

248.000

529

Thin-PAS

578.000

530

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

463.000

Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.

531

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.300.000

532

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

317.000

533

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh
học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

301.000

534

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

391.000

535

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

350.000

536

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm
Mucicarmin

439.000

537

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

415.000

538

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

431.000

539

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son

407.000

540

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

464.000

541

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt
lạnh

569.000

542

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

276.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

543

Định lượng cấp NH3 trong máu

276.000

544

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

56.900

545

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

121.000

546

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

121.000

547

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

100.000

548

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss

211.000

549

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

731.000

550

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

1.288.000

551

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

390.000

552

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký
lỏng khối phổ

1.313.000

553

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký
lớp mỏng

151.000

554

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

78.000

555

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

211.000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

556

Đặt và thăm dò huyết động

4.562.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

557

Điện cơ (EMG)

131.000

558

Điện cơ tầng sinh môn

146.000

559

Điện não đồ

68.300

560

Điện tâm đồ

35.400

561

Điện tâm đồ gắng sức

214.000

562

Đo áp lực đồ bàng quang

127.000

563

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

137.000

564

Đo áp lực thẩm thấu niệu

32.000

565

Đo áp lực bàng quang bằng cột nước

552.000

566

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

2.025.000

567

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

1.975.000

568

Đo áp lực hậu môn trực tràng

986.000

569

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

882.000

570

Đo các chỉ số niệu động học

2.426.000

571

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

2.842.000

572

Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)

77.800

573

Đo chức năng hô hấp

133.000

574

Đo đa ký giấc ngủ

2.322.000

575

Đo FeNO

414.000

576

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

1.371.000

577

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức
- FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa -
MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

788.000

578

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

77.800

579

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

204.000

580

Lưu huyết não

46.000

581

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

132.000

582

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

162.000

583

Nghiệm pháp kích Synacthen

420.000

584

Nghiệm pháp nhịn uống

641.000

585

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao

436.000

586

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp

276.000

587

Test dung nạp Glucagon

38.700

588

Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0’ và 6’ sau tiêm)

210.000

Chưa bao gồm thuốc.

589

Test Raven/ Gille

27.000

590

Test tâm lý BECK/ZUNG

22.000

591

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

32.000

592

Test thanh thải Creatinine

60.900

593

Test thanh thải Ure

60.900

594

Test trắc nghiệm tâm lý

32.000

595

Test WAIS/ WICS

37.000

596

Thăm dò các dung tích phổi

270.000

597

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

1.997.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

598

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

33.200

599

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

33.200

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

Siêu âm

600

Siêu âm

49.300

601

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

81.300

602

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

186.000

603

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

233.000

604

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

268.000

605

Siêu âm tim gắng sức

598.000

606

Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

468.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ
định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

607

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

816.000

608

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

2.023.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

Chụp X-quang thường

609

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

14.200

610

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường

67.200

611

Chụp Angiography mắt

217.000

612

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

104.000

613

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

119.000

614

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

159.000

615

Chụp mật qua Kehr

255.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

616

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

554.000

617

Chụp niệu quản - bể thận ngược
dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

544.000

618

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

221.000

619

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

386.000

620

Chụp X - quang vú định vị kim dây

401.000

Chưa bao gồm kim định vị.

621

Lỗ dò cản quang

421.000

622

Mammography (1 bên)

97.200

623

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

416.000

Chụp X-quang số hóa

624

Chụp X-quang số hóa 1 phim

68.300

Áp dụng cho 01 vị trí

625

Chụp X-quang số hóa 2 phim

100.000

Áp dụng cho 01 vị trí

626

Chụp X-quang số hóa 3 phim

125.000

Áp dụng cho 01 vị trí

627

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

20.700

628

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

426.000

629

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

624.000

630

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

579.000

631

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

239.000

632

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

239.000

633

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

279.000

634

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

536.000

635

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

959.000

636

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực
tiếp

401.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

637

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

532.000

638

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

643.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

639

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT
scanner

1.786.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

640

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.286.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

641

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

3.226.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng

642

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.227.000

643

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.322.000

644

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.691.000

645

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ
- chức năng

3.191.000

Một số kỹ thuật khác

646

Đo mật độ xương 1 vị trí

84.800

Bằng phương pháp DEXA

647

Đo mật độ xương 2 vị trí

144.000

Bằng phương pháp DEXA

648

Đo mật độ xương

22.800

Bằng phương pháp siêu âm

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

649

Bơm rửa khoang màng phổi

227.000

650

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

479.000

651

Bơm Streptokinase vào khoang màng phổi

1.027.000

652

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

498.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

653

Cắt chỉ

35.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

654

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

166.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

655

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

143.000

656

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc
màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

183.000

657

Chọc hút khí màng phổi

150.000

658

Chọc rửa màng phổi

214.000

659

Chọc dò màng tim

259.000

660

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

184.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

661

Chọc dò tủy sống

114.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

662

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

170.000

663

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

228.000

664

Chọc hút hạch hoặc u

116.000

665

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

159.000

666

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

743.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

667

Chọc hút tế bào tuyến giáp

116.000

668

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

158.000

669

Chọc hút tủy làm tủy đồ

537.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

670

Chọc hút tủy làm tủy đồ

135.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

671

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.367.000

672

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

607.000

673

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

697.000

674

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.218.000

675

Đặt catheter động mạch quay

557.000

676

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.379.000

677

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

664.000

678

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.137.000

679

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.137.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

680

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.846.000

681

Đặt nội khí quản

579.000

682

Đặt sonde dạ dày

94.300

683

Đặt sonde JJ niệu quản

929.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

684

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.178.000

Chưa bao gồm stent.

685

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.255.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

686

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.073.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn ống thông điều trị laser.

687

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.973.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu ống thông điều trị RF.

688

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

207.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

689

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.332.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

690

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

188.000

691

Hút dịch khớp

120.000

692

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

132.000

693

Hút đờm

12.200

694

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

968.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

695

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

574.000

696

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

988.000

697

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.248.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

698

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.672.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

699

Mở khí quản

734.000

700

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

384.000

701

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

101.000

702

Nội soi lồng ngực

1.009.000

703

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.036.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

704

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.814.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

705

Niệu dòng đồ

65.000

706

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.778.000

707

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.478.000

708

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.278.000

709

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

768.000

710

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.159.000

711

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.618.000

712

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.878.000

713

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

455.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

714

Nội soi dạ dày làm Clo test

302.000

715

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

255.000

716

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

430.000

717

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

322.000

718

Nội soi trực tràng có sinh thiết

302.000

719

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

198.000

720

Nội soi dạ dày can thiệp

753.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

721

Nội soi mật tuy ngược dòng (ERCP)

2.693.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

722

Nội soi ổ bụng

854.000

723

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

1.023.000

724

Nội soi ống mật chủ

178.000

725

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.176.000

726

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.921.000

727

Nội soi tiết niệu có gây mê

872.000

728

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

943.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

729

Nội soi bàng quang có sinh thiết

675.000

730

Nội soi bàng quang không sinh thiết

543.000

731

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

712.000

732

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

915.000

733

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.360.000

734

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.384.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

735

Nối thông động- tĩnh mạch

1.160.000

736

Nong niệu đạo và đặt thông đái

252.000

737

Nong thực quản qua nội soi

2.312.000

738

Rửa bàng quang

209.000

Chưa bao gồm hóa chất.

739

Rửa dạ dày

131.000

740

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

601.000

741

Rửa phổi toàn bộ

8.428.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

742

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

849.000

743

Rút máu để điều trị

256.000

744

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

184.000

745

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

620.000

Chưa bao gồm ống thông.

746

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

568.000

747

Sinh thiết cơ tim

1.822.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

748

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

130.000

749

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.025.000

750

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

847.000

751

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.926.000

752

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.726.000

753

Sinh thiết hạch hoặc u

273.000

754

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.128.000

755

Sinh thiết màng phổi

442.000

756

Sinh thiết móng

335.000

757

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

628.000

758

Sinh thiết tủy xương

253.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

759

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.383.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

760

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.689.000

761

Sinh thiết vú

168.000

762

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.578.000

763

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

663.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

764

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

605.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

765

Soi khớp có sinh thiết

513.000

766

Soi màng phổi

474.000

767

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

915.000

768

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

783.000

769

Soi ruột non

669.000

770

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

456.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

771

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

258.000

772

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

1.008.000

773

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

522.000

774

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON
- LINE)

1.528.000

Chưa bao gồm catheter.

775

Thận nhân tạo cấp cứu

1.565.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân 0,25 lần cho 1 lần

776

Thận nhân tạo chu kỳ

567.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

777

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

67.500

778

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

3.447.000

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

779

Tháo bột khác

56.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

780

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

258.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

781

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

60.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

782

Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm

85.000

783

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

85.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

784

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

115.000

785

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

139.000

786

Thay băng vết thương hoặc mổ
chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

184.000

787

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

253.000

788

Thay canuyn mở khí quản

253.000

789

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

96.000

790

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

505.000

791

Thở máy (01 ngày điều trị)

583.000

792

Thông đái

94.300

793

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

85.900

794

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

12.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

795

Tiêm khớp

96.200

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

796

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

138.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

797

Truyền tĩnh mạch

22.800

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc dịch truyền.

798

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

184.000

799

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

248.000

800

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

268.000

801

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

323.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

802

Bàn kéo

47.600

803

Bó Farafin

43.700

804

Bó thuốc

53.100

805

Bồn xoáy

17.500

806

Châm (có kim dài)

76.400

807

Châm (kim ngắn)

69.400

808

Chẩn đoán điện

38.500

809

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

63.300

810

Chôn chỉ (cấy chỉ)

148.000

811

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

36.100

812

Đặt thuốc y học cổ truyền

47.500

813

Điện châm (có kim dài)

78.400

814

Điện châm (kim ngắn)

71.400

815

Điện phân

46.700

816

Điện từ trường

39.700

817

Điện vi dòng giảm đau

29.500

818

Điện xung

42.700

819

Giác hơi

34.500

820

Giao thoa

29.500

821

Hồng ngoại

37.300

822

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

48.700

823

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

341.000

824

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

209.000

825

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

52.500

826

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

152.000

827

Laser châm

49.100

828

Laser chiếu ngoài

34.900

829

Laser nội mạch

55.300

830

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

110.000

831

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

110.000

832

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

110.000

833

Ngâm thuốc y học cổ truyền

51.400

834

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.088.000

Chưa bao gồm thuốc

835

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

38.100

836

Sắc thuốc thang (1 thang)

13.100

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

837

Siêu âm điều trị

46.700

838

Sóng ngắn

37.200

839

Sóng xung kích điều trị

65.200

840

Tập do cứng khớp

49.500

841

Tập do liệt ngoại biên

32.300

842

Tập do liệt thần kinh trung ương

45.300

843

Tập dưỡng sinh

27.300

844

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

66.100

845

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

12.500

846

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

308.000

847

Tập nuốt (có sử dụng máy)

163.000

848

Tập nuốt (không sử dụng máy)

134.000

849

Tập sửa lỗi phát âm

112.000

850

Tập vận động đoạn chi

45.700

851

Tập vận động toàn thân

51.400

852

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

30.600

853

Tập với hệ thống ròng rọc

12.500

854

Tập với xe đạp tập

12.500

855

Thủy châm

70.100

Chưa bao gồm thuốc.

856

Thủy trị liệu

64.200

857

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang
tăng hoạt động

2.825.000

Chưa bao gồm thuốc

858

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.195.000

Chưa bao gồm thuốc

859

Tử ngoại

36.300

860

Vật lý trị liệu chỉnh hình

31.100

861

Vật lý trị liệu hô hấp

31.100

862

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

31.100

863

Xoa bóp áp lực hơi

31.100

864

Xoa bóp bấm huyệt

69.300

865

Xoa bóp bằng máy

32.300

866

Xoa bóp cục bộ bằng tay

45.200

867

Xoa bóp toàn thân

55.800

868

Xông hơi thuốc

45.600

869

Xông khói thuốc

40.600

870

Xông thuốc bằng máy

45.600

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

871

Thủ thuật loại I

142.000

872

Thủ thuật loại II

74.700

873

Thủ thuật loại III

42.800

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

874

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.367.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

875

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.558.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

876

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.404.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

877

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.536.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

878

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.334.000

879

Phẫu thuật loại I

2.265.000

880

Phẫu thuật loại II

1.351.000

881

Thủ thuật loại đặc biệt

1.310.000

882

Thủ thuật loại I

807.000

883

Thủ thuật loại II

485.000

884

Thủ thuật loại III

337.000

NỘI KHOA

885

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.444.000

886

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

919.000

887

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.401.000

888

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn
duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.175.000

889

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

296.000

890

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

167.000

891

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

530.000

892

Test hồi phục phế quản

179.000

893

Test huyết thanh tự thân

688.000

894

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

893.000

895

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

858.000

896

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

337.000

897

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc
hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

383.000

898

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

482.000

899

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

395.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

900

Phẫu thuật loại I

1.625.000

901

Phẫu thuật loại II

1.132.000

902

Thủ thuật loại đặc biệt

853.000

903

Thủ thuật loại I

615.000

904

Thủ thuật loại II

336.000

905

Thủ thuật loại III

170.000

DA LIỄU

906

Chụp và phân tích da bằng máy

211.000

907

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

208.000

908

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

350.000

909

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

264.000

910

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

382.000

911

Điều trị một số bệnh da bằng Tractional, Intracell

1.381.000

912

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

477.000

913

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

357.000

914

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

1.124.000

915

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.384.000

916

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

237.000

917

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

309.000

918

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

758.000

919

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

820.000

920

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.132.000

921

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.331.000

922

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.606.000

923

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

652.000

924

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không

584.000

viêm xương

925

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

2.051.000

926

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.691.000

927

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

803.000

928

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.457.000

929

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.604.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

930

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.434.000

931

Phẫu thuật loại I

1.930.000

932

Phẫu thuật loại II

1.107.000

933

Phẫu thuật loại III

832.000

934

Thủ thuật loại đặc biệt

801.000

935

Thủ thuật loại I

404.000

936

Thủ thuật loại II

263.000

937

Thủ thuật loại III

155.000

NỘI TIẾT

938

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

243.000

Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu

939

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

271.000

940

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.704.000

941

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.310.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

942

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.916.000

943

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.569.000

944

Phẫu thuật loại 2 mỗ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.446.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

945

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.348.000

946

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.839.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

947

Phẫu thuật loại đặc biệt mỗ mở
tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.682.000

Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

948

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.958.000

949

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.849.000

NGOẠI KHOA

Ngoại Thần kinh

950

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.670.000

951

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

5.295.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

952

Phẫu thuật u hố mắt

5.741.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ.

953

Phẫu thuật áp xe não

7.144.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng khuyết sọ, nẹp, vít, miếng nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ

954

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

4.250.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

955

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

5.040.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.

956

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.669.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

957

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.970.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

958

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.671.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo,

959

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

7.604.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

960

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.747.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

961

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.996.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.

962

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.996.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

963

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

7.504.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
miếng khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

964

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.646.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

965

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.746.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

966

Phẫu thuật u xương so

5.232.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

967

Phâu thuật vết thương sọ não hở

5.596.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

968

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.998.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.

969

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

7.480.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

970

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.747.000

971

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.921.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

972

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.718.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

973

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

18.693.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong
lòng động mạch

974

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

15.196.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

975

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

14.737.000

976

Phẫu thuật cắt ống động mạch

13.068.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.

977

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

8.237.000

978

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

14.737.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

979

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.476.000

980

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3.828.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

981

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.398.000

982

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.996.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

983

Phẫu thuật thay động mạch chủ

19.055.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và
bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

984

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)

17.693.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân, tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương bộ dây dẫn, miếng siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.

985

Phẫu thuật tim kín khác

14.180.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

986

Phẫu thuật tim loại Blalock

14.737.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

987

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.851.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung
dịch liệt tim, đầu đốt.

988

Phẫu thuật u máu các vị trí

3.123.000

989

Phẫu thuật cắt phổi

8.985.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

990

Phẫu thuật cắt u trung thất

10.670.000

991

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.818.000

992

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.943.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

993

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

10.341.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

994

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

8.647.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

995

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

7.011.000

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

Ngoại Tiết niệu

996

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.760.000

997

Phẫu thuật cắt thận

4.404.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

998

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

6.374.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

999

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.198.000

1000

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.486.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1001

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.325.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1002

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.270.000

1003

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

5.749.000

1004

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

3.129.000

1005

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.517.000

1006

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.691.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1007

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.735.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1008

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

6.046.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1009

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.735.000

1010

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.587.000

1011

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.811.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

1012

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.811.000

1013

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

5.160.000

1014

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

4.078.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1015

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

4.322.000

1016

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.383.000

1017

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.813.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

1018

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.405.000

1019

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.679.000

1020

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.412.000

1021

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.303.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

Tiêu hóa

1022

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.654.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1023

Phẫu thuật cắt thực quản

7.627.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1024

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi

5.999.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động

ngực và bụng

ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn hoặc dao hàn mạch.

1025

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

5.380.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1026

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

6.180.000

1027

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.892.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim
khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

1028

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

6.180.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1029

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

5.125.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1030

Phẫu thuật cắt da dày

7.610.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1031

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

5.275.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

1032

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.984.000

1033

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3.395.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

1034

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

3.085.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1035

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.642.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1036

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính

2.574.000

ruột

1037

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.465.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1038

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.395.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1039

Phẫu thuật cắt ruột non

4.801.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

1040

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.654.000

1041

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.657.000

1042

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

7.190.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1043

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.918.000

1044

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.448.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1045

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.486.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

1046

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.756.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

1047

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.730.000

1048

Phẫu thuật cắt gan

8.477.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

1049

Phẫu thuật nội soi cắt gan

6.007.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

1050

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

7.087.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

1051

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.871.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

1052

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.486.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

1053

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.487.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

1054

Phẫu thuật cắt túi mật

4.694.000

1055

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.216.000

1056

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.671.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

1057

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

7.128.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

1058

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.986.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

1059

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.680.000

1060

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.486.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

1061

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4.363.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

1062

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.627.000

Chưa bao gồm stent.

1063

Phẫu thuật nối mật ruột

4.571.000

1064

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

11.176.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

1065

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

10.357.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

1066

Phẫu thuật Cắt lách

4.644.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1067

Phẫu thuật nôi soi cắt lách

4.575.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

1068

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.656.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1069

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.970.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1070

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.988.000

Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1071

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.842.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

1072

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.821.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn hoặc dao hàn
mạch, kẹp khóa mạch máu.

1073

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng
tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.576.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

1074

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.351.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

1075

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.945.000

1076

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu
môn

2.655.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

1077

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp

2.346.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

1078

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.462.000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

1079

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.962.000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

1080

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.063.000

1081

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.972.000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

1082

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.713.000

1083

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.454.000

1084

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.715.000

1085

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.263.000

Chưa bao gồm bóng nong.

1086

Cắt phymosis

248.000